rình rang
Định nghĩa
Nghĩa 1: rình rang (Tính từ)
(Phương ngữ) có vẻ rùm beng, phô trương và ồn ào.
- 1."Tổ chức tiệc tùng rình rang."
- 2."Quảng cáo rình rang."
- 3."Buổi lễ kỷ niệm diễn ra rất rình rang."
- 4."Họ tổ chức đám cưới rình rang khiến ai cũng chú ý."
Lưu ý khi sử dụng "rình rang"
Lưu ý về tính từ
"rình rang" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "rình rang"
rình rang là tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) có vẻ rùm beng, phô trương và ồn ào. Ví dụ: "Tổ chức tiệc tùng rình rang."
Từ liên quan
rìa
Phần ngoài cùng của một vật, gần sát với cạnh.
rình
(Khẩu ngữ, Ít dùng) có nghĩa là chực, chờ đợi một cái gì đó xảy ra.
rình mò
Hành động rình rập với ý định xấu hoặc nhằm mục đích không tốt.
rình rập
Hành động lén lút theo dõi hoặc đợi chờ một cách bí mật.
rìu
Dụng cụ dùng để đẽo, chặt, có cán cầm và một lưỡi sắc hình thang được bố trí thẳng góc với cán.
rích
(Khẩu ngữ) dùng để chỉ mức độ thái quá, thường mang ý nghĩa chê bai.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.