rình rang

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: rình rang (Tính từ)

(Phương ngữ) có vẻ rùm beng, phô trương và ồn ào.

Ví dụ (4)
  • 1."Tổ chức tiệc tùng rình rang."
  • 2."Quảng cáo rình rang."
  • 3."Buổi lễ kỷ niệm diễn ra rất rình rang."
  • 4."Họ tổ chức đám cưới rình rang khiến ai cũng chú ý."

Lưu ý khi sử dụng "rình rang"

Lưu ý về tính từ

"rình rang" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "rình rang"

rình rang là tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) có vẻ rùm beng, phô trương và ồn ào. Ví dụ: "Tổ chức tiệc tùng rình rang."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này