rình mò
Định nghĩa
Nghĩa 1: rình mò (Động từ)
Hành động rình rập với ý định xấu hoặc nhằm mục đích không tốt.
- 1."Có kẻ trộm rình mò."
- 2."Hắn rình mò từng bước đi của hàng xóm."
- 3."Báo cáo cho thấy có người rình mò qua khe cửa."
Lưu ý khi sử dụng "rình mò"
Lưu ý về động từ
"rình mò" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "rình mò"
rình mò là động từ trong tiếng Việt. Hành động rình rập với ý định xấu hoặc nhằm mục đích không tốt. Ví dụ: "Có kẻ trộm rình mò."
Từ liên quan
rì rầm
Từ miêu tả âm thanh hoặc tiếng nói chuyện nhỏ nhẹ, không rõ ràng, lặp đi lặp lại một cách đều đặn.
rìa
Phần ngoài cùng của một vật, gần sát với cạnh.
rình
(Khẩu ngữ, Ít dùng) có nghĩa là chực, chờ đợi một cái gì đó xảy ra.
rình rang
(Phương ngữ) có vẻ rùm beng, phô trương và ồn ào.
rình rập
Hành động lén lút theo dõi hoặc đợi chờ một cách bí mật.
rìu
Dụng cụ dùng để đẽo, chặt, có cán cầm và một lưỡi sắc hình thang được bố trí thẳng góc với cán.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.