rình mò

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: rình mò (Động từ)

Hành động rình rập với ý định xấu hoặc nhằm mục đích không tốt.

Ví dụ (3)
  • 1."Có kẻ trộm rình mò."
  • 2."Hắn rình mò từng bước đi của hàng xóm."
  • 3."Báo cáo cho thấy có người rình mò qua khe cửa."

Lưu ý khi sử dụng "rình mò"

Lưu ý về động từ

"rình mò" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "rình mò"

rình mò là động từ trong tiếng Việt. Hành động rình rập với ý định xấu hoặc nhằm mục đích không tốt. Ví dụ: "Có kẻ trộm rình mò."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này