rinh

Động từPhụ từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: rinh (Động từ)

(Phương ngữ, Khẩu ngữ) mang đi hoặc chuyển đến nơi khác.

Ví dụ (2)
  • 1."Rinh lu nước ra chỗ khác."
  • 2."Mọi người hãy rinh đồ đạc lên xe."
2
Phụ từ

Nghĩa 2: rinh (Phụ từ)

(Khẩu ngữ) tiếng ồn ào, ầm ĩ.

Ví dụ (3)
  • 1."Khóc rinh lên."
  • 2."Cười nói rinh nhà."
  • 3."Tiếng nhạc rinh rinh cả xóm."

Lưu ý khi sử dụng "rinh"

Lưu ý về động từ

"rinh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "rinh" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "rinh"

rinh là động từ, phụ từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ, Khẩu ngữ) mang đi hoặc chuyển đến nơi khác. Ví dụ: "Rinh lu nước ra chỗ khác."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này