rì rầm

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: rì rầm (Tính từ)

Từ miêu tả âm thanh hoặc tiếng nói chuyện nhỏ nhẹ, không rõ ràng, lặp đi lặp lại một cách đều đặn.

Ví dụ (4)
  • 1."Sóng biển rì rầm."
  • 2."Nói chuyện rì rầm."
  • 3."Âm thanh rì rầm của dòng suối tạo cảm giác thư giãn."
  • 4."Từ trong nhà, có thể nghe thấy tiếng rì rầm từ đám đông bên ngoài."

Lưu ý khi sử dụng "rì rầm"

Lưu ý về tính từ

"rì rầm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "rì rầm"

rì rầm là tính từ trong tiếng Việt. Từ miêu tả âm thanh hoặc tiếng nói chuyện nhỏ nhẹ, không rõ ràng, lặp đi lặp lại một cách đều đặn. Ví dụ: "Sóng biển rì rầm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này