rệ

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: rệ (Danh từ)

Một loại đồ uống có cồn, thường được làm từ trái cây hoặc ngũ cốc, có nồng độ cồn thấp.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi khi có tiệc, chúng tôi thường làm một ít rệ để đãi khách."
  • 2."Tôi thích thưởng thức rệ làm từ trái dứa, vừa thơm vừa ngọt."
  • 3."Rệ rất phổ biến trong các bữa tiệc ở miền Nam."
2
Động từ

Nghĩa 2: rệ (Động từ)

Hành động làm nóng hoặc nấu một cái gì đó đến khi nguội đi.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi sẽ rệ nước để pha trà cho mọi người."
  • 2."Bạn có cần giúp rệ thức ăn không?"
  • 3."Hôm nay trời lạnh, tôi muốn rệ một bát canh nóng."

Lưu ý khi sử dụng "rệ"

Lưu ý về động từ

"rệ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"rệ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "rệ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "rệ"

rệ là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một loại đồ uống có cồn, thường được làm từ trái cây hoặc ngũ cốc, có nồng độ cồn thấp. Ví dụ: "Mỗi khi có tiệc, chúng tôi thường làm một ít rệ để đãi khách."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này