rét lộc

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: rét lộc (Danh từ)

Thời tiết lạnh vào khoảng tháng Hai âm lịch ở miền Bắc Việt Nam.

Ví dụ (2)
  • 1."Mỗi năm, khi rét lộc đến, cây cối bắt đầu đâm chồi nảy lộc."
  • 2."Trong những ngày rét lộc, mọi người thường mặc thêm áo ấm để giữ ấm cơ thể."

Lưu ý khi sử dụng "rét lộc"

Lưu ý về danh từ

"rét lộc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "rét lộc"

rét lộc là danh từ trong tiếng Việt. Thời tiết lạnh vào khoảng tháng Hai âm lịch ở miền Bắc Việt Nam. Ví dụ: "Mỗi năm, khi rét lộc đến, cây cối bắt đầu đâm chồi nảy lộc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này