réo rắt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: réo rắt (Tính từ)

Âm thanh (thường là tiếng nhạc) cao và thanh, có lúc to lúc nhỏ, lúc nhanh lúc chậm.

Ví dụ (3)
  • 1."Tiếng đàn réo rắt."
  • 2.""Con chim khôn chết mệt về mồi, Nó kêu réo rắt ghẹo người tình chung.""
  • 3."Âm thanh của dòng suối chảy trong veo, không ngừng réo rắt vui tai."

Lưu ý khi sử dụng "réo rắt"

Lưu ý về tính từ

"réo rắt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "réo rắt"

réo rắt là tính từ trong tiếng Việt. Âm thanh (thường là tiếng nhạc) cao và thanh, có lúc to lúc nhỏ, lúc nhanh lúc chậm. Ví dụ: "Tiếng đàn réo rắt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này