rén

Phụ từ

Định nghĩa

1
Phụ từ

Nghĩa 1: rén (Phụ từ)

Một cách diễn đạt chỉ sự nhẹ nhàng, khẽ khàng, cố gắng giữ im lặng và không gây ra tiếng động.

Ví dụ (3)
  • 1."Rén bước vào nhà."
  • 2."Anh ấy nói chuyện rất rén để không làm phiền mọi người."
  • 3."Cô ấy rén đi qua chiếc cầu, cố gắng không gây ra tiếng động."

Câu hỏi thường gặp về "rén"

rén là phụ từ trong tiếng Việt. Một cách diễn đạt chỉ sự nhẹ nhàng, khẽ khàng, cố gắng giữ im lặng và không gây ra tiếng động. Ví dụ: "Rén bước vào nhà."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này