Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: (Danh từ)

Loại lúa mùa có hạt nhỏ, nấu thành cơm ngon.

Ví dụ (2)
  • 1."Cơm gạo ré rất dẻo và thơm."
  • 2."Món ăn này được làm từ gạo ré."
2
Động từ

Nghĩa 2: (Động từ)

Phát ra tiếng kêu to, rít lên đột ngột, gây cảm giác chói tai.

Ví dụ (3)
  • 1."Từng hồi còi ré lên khiến mọi người chú ý."
  • 2."Nó ré lên cười khi nghe câu chuyện vui."
  • 3."Đứa bé giật mình, khóc ré lên khi nghe tiếng sấm."

Lưu ý khi sử dụng ""

Lưu ý về động từ

"ré" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"ré" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ré" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về ""

ré là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Loại lúa mùa có hạt nhỏ, nấu thành cơm ngon. Ví dụ: "Cơm gạo ré rất dẻo và thơm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này