rèn cặp

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: rèn cặp (Động từ)

Chỉ việc chỉ bảo, uốn nắn một cách cẩn thận để giúp người khác tiến bộ.

Ví dụ (3)
  • 1."Rèn cặp con cái để chúng phát triển toàn diện."
  • 2."Rèn cặp cho học sinh thành tài qua từng bài giảng."
  • 3."Giáo viên luôn rèn cặp học trò trong suốt thời gian học."

Lưu ý khi sử dụng "rèn cặp"

Lưu ý về động từ

"rèn cặp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "rèn cặp"

rèn cặp là động từ trong tiếng Việt. Chỉ việc chỉ bảo, uốn nắn một cách cẩn thận để giúp người khác tiến bộ. Ví dụ: "Rèn cặp con cái để chúng phát triển toàn diện."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này