rèn luyện

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: rèn luyện (Động từ)

Luyện tập thường xuyên nhằm đạt được những phẩm chất hoặc trình độ nhất định.

Ví dụ (4)
  • 1."Rèn luyện thân thể."
  • 2."Rèn luyện đạo đức."
  • 3."Có ý thức rèn luyện."
  • 4."Học sinh cần rèn luyện kỹ năng giao tiếp."

Lưu ý khi sử dụng "rèn luyện"

Lưu ý về động từ

"rèn luyện" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "rèn luyện"

rèn luyện là động từ trong tiếng Việt. Luyện tập thường xuyên nhằm đạt được những phẩm chất hoặc trình độ nhất định. Ví dụ: "Rèn luyện thân thể."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này