rễ cọc

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: rễ cọc (Danh từ)

Bộ rễ cây với rễ cái to thẳng đứng và nhiều rễ con nhỏ hơn, nghiêng vào đất.

Ví dụ (2)
  • 1."Cây bàng có bộ rễ cọc giúp giữ chặt đất trong mùa mưa."
  • 2."Rễ cọc của cây mận đã phát triển mạnh mẽ, giúp cây phát triển tốt."

Lưu ý khi sử dụng "rễ cọc"

Lưu ý về danh từ

"rễ cọc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "rễ cọc"

rễ cọc là danh từ trong tiếng Việt. Bộ rễ cây với rễ cái to thẳng đứng và nhiều rễ con nhỏ hơn, nghiêng vào đất. Ví dụ: "Cây bàng có bộ rễ cọc giúp giữ chặt đất trong mùa mưa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này