răng hàm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: răng hàm (Danh từ)

Răng lớn, có mặt nhai rộng, ở phía trong hàm, dùng để nghiền nát thức ăn.

Ví dụ (2)
  • 1."Răng hàm rất quan trọng để giúp chúng ta nhai thức ăn."
  • 2."Khi ăn thực phẩm cứng, răng hàm đảm nhiệm vai trò chính trong việc xay nhuyễn."

Lưu ý khi sử dụng "răng hàm"

Lưu ý về danh từ

"răng hàm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "răng hàm"

răng hàm là danh từ trong tiếng Việt. Răng lớn, có mặt nhai rộng, ở phía trong hàm, dùng để nghiền nát thức ăn. Ví dụ: "Răng hàm rất quan trọng để giúp chúng ta nhai thức ăn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này