răng cửa

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: răng cửa (Danh từ)

Răng dẹp và sắc ở phía trước hàm, thường được dùng để cắn thức ăn.

Ví dụ (2)
  • 1."Răng cửa là những chiếc răng đầu tiên khi bạn cười."
  • 2."Trẻ em thường mất răng cửa khi chúng từ 6 đến 7 tuổi."

Lưu ý khi sử dụng "răng cửa"

Lưu ý về danh từ

"răng cửa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "răng cửa"

răng cửa là danh từ trong tiếng Việt. Răng dẹp và sắc ở phía trước hàm, thường được dùng để cắn thức ăn. Ví dụ: "Răng cửa là những chiếc răng đầu tiên khi bạn cười."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này