răng cưa

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: răng cưa (Danh từ)

Những phần nhọn nhô ra đều đặn ở rìa một vật, giống như răng của lưỡi cưa.

Ví dụ (4)
  • 1."Lá răng cưa."
  • 2."Cắt răng cưa."
  • 3."Chiếc lược này có các răng cưa rất sắc."
  • 4."Cửa sổ bằng gỗ có các cạnh răng cưa tạo kiểu cách điệu."

Lưu ý khi sử dụng "răng cưa"

Lưu ý về danh từ

"răng cưa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "răng cưa"

răng cưa là danh từ trong tiếng Việt. Những phần nhọn nhô ra đều đặn ở rìa một vật, giống như răng của lưỡi cưa. Ví dụ: "Lá răng cưa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này