ràn rạt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ràn rạt (Tính từ)

Từ dùng để mô tả âm thanh như tiếng khua mạnh mẽ, đều đặn và liên tiếp trong không khí hoặc nước.

Ví dụ (4)
  • 1."Gió thổi ràn rạt qua các lùm cây."
  • 2."Đàn chim đi ăn đêm ràn rạt bay qua."
  • 3."Tiếng mưa ràn rạt trên mái nhà tạo nên một giai điệu dễ chịu."
  • 4."Cơn sóng vỗ ràn rạt vào bờ mang lại cảm giác thư thái."

Lưu ý khi sử dụng "ràn rạt"

Lưu ý về tính từ

"ràn rạt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "ràn rạt"

ràn rạt là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để mô tả âm thanh như tiếng khua mạnh mẽ, đều đặn và liên tiếp trong không khí hoặc nước. Ví dụ: "Gió thổi ràn rạt qua các lùm cây."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này