ràn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ràn (Danh từ)

(Phương ngữ) là từ chỉ chuồng nuôi gia súc.

Ví dụ (3)
  • 1."Ràn trâu."
  • 2."Trong làng có một cái ràn gà rất lớn."
  • 3."Mỗi sáng, tôi thường ra ràn để cho gà ăn."

Lưu ý khi sử dụng "ràn"

Lưu ý về danh từ

"ràn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ràn"

ràn là danh từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) là từ chỉ chuồng nuôi gia súc. Ví dụ: "Ràn trâu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này