rà rẫm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: rà rẫm (Động từ)

(Khẩu ngữ) thực hiện một công việc nào đó một cách rất chậm chạp, không nhanh nhẹn.

Ví dụ (3)
  • 1."Làm cái gì cũng rà rẫm."
  • 2."Anh ấy cứ rà rẫm mãi không xong việc."
  • 3."Tôi không thích làm việc rà rẫm, luôn muốn nhanh gọn."

Lưu ý khi sử dụng "rà rẫm"

Lưu ý về động từ

"rà rẫm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "rà rẫm"

rà rẫm là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) thực hiện một công việc nào đó một cách rất chậm chạp, không nhanh nhẹn. Ví dụ: "Làm cái gì cũng rà rẫm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này