rầm rập

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: rầm rập (Tính từ)

Từ mô phỏng âm thanh phát ra từ tiếng chân bước nhanh, mạnh và dồn dập của một nhóm người.

Ví dụ (3)
  • 1."Quân đi rầm rập."
  • 2."Xe cộ chạy rầm rập suốt đêm."
  • 3."Tiếng bước chân rầm rập vang lên trên con đường."

Lưu ý khi sử dụng "rầm rập"

Lưu ý về tính từ

"rầm rập" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "rầm rập"

rầm rập là tính từ trong tiếng Việt. Từ mô phỏng âm thanh phát ra từ tiếng chân bước nhanh, mạnh và dồn dập của một nhóm người. Ví dụ: "Quân đi rầm rập."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này