rầm rộ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: rầm rộ (Tính từ)

Từ miêu tả sự hoạt động mạnh mẽ, sôi nổi và có sức lôi cuốn của một tập thể lớn.

Ví dụ (4)
  • 1."Từng đoàn người rầm rộ kéo tới."
  • 2."Tấn công rầm rộ."
  • 3."Buổi lễ được tổ chức một cách rầm rộ với sự tham gia của hàng ngàn người."
  • 4."Thông báo rầm rộ về sự kiện mới khiến mọi người phấn khích."

Lưu ý khi sử dụng "rầm rộ"

Lưu ý về tính từ

"rầm rộ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "rầm rộ"

rầm rộ là tính từ trong tiếng Việt. Từ miêu tả sự hoạt động mạnh mẽ, sôi nổi và có sức lôi cuốn của một tập thể lớn. Ví dụ: "Từng đoàn người rầm rộ kéo tới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này