rân rấn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: rân rấn (Động từ)

(nước mắt) ứa ra một ít từ tròng mắt.

Ví dụ (2)
  • 1."Rân rấn nước mắt."
  • 2."Cô ấy rân rấn vì cảm động trước câu chuyện."

Lưu ý khi sử dụng "rân rấn"

Lưu ý về động từ

"rân rấn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "rân rấn"

rân rấn là động từ trong tiếng Việt. (nước mắt) ứa ra một ít từ tròng mắt. Ví dụ: "Rân rấn nước mắt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này