rân

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: rân (Động từ)

Giống như từ 'ran', chỉ trạng thái nóng hoặc đỏ mặt.

Ví dụ (4)
  • 1."Ran"
  • 2."Cười rân khi nghe chuyện hài."
  • 3."Mặt đỏ rân vì xấu hổ."
  • 4."Cảm thấy rân khi đứng trước đám đông."

Lưu ý khi sử dụng "rân"

Lưu ý về động từ

"rân" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "rân"

rân là động từ trong tiếng Việt. Giống như từ 'ran', chỉ trạng thái nóng hoặc đỏ mặt. Ví dụ: "Ran"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này