râm ran

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: râm ran (Tính từ)

Ở trạng thái cảm nhận một cảm giác nào đó lan tỏa dần dần khắp cơ thể hoặc một bộ phận nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngứa râm ran khắp người."
  • 2."Tôi cảm thấy râm ran ở đầu ngón tay sau khi chạm vào nước lạnh."
  • 3."Một cảm giác râm ran chạy dọc sống lưng khi nghe bản nhạc yêu thích."

Lưu ý khi sử dụng "râm ran"

Lưu ý về tính từ

"râm ran" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "râm ran"

râm ran là tính từ trong tiếng Việt. Ở trạng thái cảm nhận một cảm giác nào đó lan tỏa dần dần khắp cơ thể hoặc một bộ phận nào đó. Ví dụ: "Ngứa râm ran khắp người."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này