Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: (Động từ)

Xem xét lại từng chi tiết để phát hiện sai sót.

Ví dụ (4)
  • 1."Rà sổ sách."
  • 2."Rà lại các khoản thu chi."
  • 3."Rà lại từ đầu để tìm ra sai sót."
  • 4."Trước khi nộp báo cáo, hãy rà từng mục một cho chắc chắn."

Lưu ý khi sử dụng ""

Lưu ý về động từ

"rà" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về ""

rà là động từ trong tiếng Việt. Xem xét lại từng chi tiết để phát hiện sai sót. Ví dụ: "Rà sổ sách."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này