rầm rầm

Tính từPhụ từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: rầm rầm (Tính từ)

Từ miêu tả âm thanh phát ra liên tục, mạnh mẽ như tiếng 'rầm'.

Ví dụ (2)
  • 1."Rầm rầm như sấm chớp."
  • 2."Cười nói rầm rầm, ai cũng phải chú ý."
2
Phụ từ

Nghĩa 2: rầm rầm (Phụ từ)

(diễn ra) liên tục với cường độ mạnh, khó có thể dừng lại hay kiểm soát.

Ví dụ (2)
  • 1.""Vai mang túi bạc kè kè, Nói quấy nói quá người nghe rầm rầm.""
  • 2."Mưa rơi rầm rầm suốt cả đêm."

Lưu ý khi sử dụng "rầm rầm"

Lưu ý về tính từ

"rầm rầm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "rầm rầm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "rầm rầm"

rầm rầm là tính từ, phụ từ trong tiếng Việt. Từ miêu tả âm thanh phát ra liên tục, mạnh mẽ như tiếng 'rầm'. Ví dụ: "Rầm rầm như sấm chớp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này