rầm rĩ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: rầm rĩ (Tính từ)

Từ diễn tả sự ồn ào, náo nhiệt, hay làm rối rắm.

Ví dụ (3)
  • 1."Âm thanh rầm rĩ từ đám đông khiến mọi người chú ý."
  • 2."Kêu khóc rầm rĩ suốt đêm không ai ngủ được."
  • 3."Chưa chi đã làm rầm rĩ lên, thật là ồn ào!"

Lưu ý khi sử dụng "rầm rĩ"

Lưu ý về tính từ

"rầm rĩ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "rầm rĩ"

rầm rĩ là tính từ trong tiếng Việt. Từ diễn tả sự ồn ào, náo nhiệt, hay làm rối rắm. Ví dụ: "Âm thanh rầm rĩ từ đám đông khiến mọi người chú ý."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này