rầm
Định nghĩa
Nghĩa 1: rầm (Danh từ)
Tiếng ồn ào, náo động làm ảnh hưởng đến không gian xung quanh.
- 1."Đồn rầm lên."
- 2."Quát tháo rầm nhà."
- 3."Tiếng rầm rập từ chiếc xe tải khiến mọi người chú ý."
- 4."Họ tổ chức tiệc tùng rất rầm rộ."
Lưu ý khi sử dụng "rầm"
Lưu ý về danh từ
"rầm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "rầm"
rầm là danh từ trong tiếng Việt. Tiếng ồn ào, náo động làm ảnh hưởng đến không gian xung quanh. Ví dụ: "Đồn rầm lên."
Từ liên quan
rất chi là
(Khẩu ngữ) như từ 'rất', nhưng có ý nghĩa mạnh mẽ hơn.
rất mực
Ở mức độ như không thể đạt cao hơn nữa.
rất đỗi
Từ dùng để diễn tả mức độ cao, không thể hơn.
rầm rì
Từ ít sử dụng, có nghĩa tương tự như 'rì rầm', thường chỉ âm thanh nhỏ, không rõ ràng.
rầm rĩ
Từ diễn tả sự ồn ào, náo nhiệt, hay làm rối rắm.
rầm rầm
Từ miêu tả âm thanh phát ra liên tục, mạnh mẽ như tiếng 'rầm'.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.