rách
Định nghĩa
Nghĩa 1: rách (Tính từ)
Ở trạng thái không còn nguyên vẹn, có những phần bị tách rời hoặc thủng.
- 1."Áo rách vai."
- 2."Xé rách quyển sách."
- 3."Đói cho sạch, rách cho thơm (tng)"
- 4."Chiếc túi rách làm rơi đồ bên trong."
Lưu ý khi sử dụng "rách"
Lưu ý về tính từ
"rách" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "rách"
rách là tính từ trong tiếng Việt. Ở trạng thái không còn nguyên vẹn, có những phần bị tách rời hoặc thủng. Ví dụ: "Áo rách vai."
Từ liên quan
rác rến
Từ phương ngữ chỉ rác rưởi, chỉ những thứ không còn giá trị, bị vứt bỏ.
rác tai
(Khẩu ngữ) mô tả âm thanh khó chịu do những câu chuyện không có giá trị hay ý nghĩa.
rác thải
Chất dư thừa, không còn giá trị sử dụng được thải ra từ hoạt động của con người.
rách bươm
Rách thành nhiều mảnh nhỏ, có vẻ tả tơi, nham nhở.
rách mướp
Bị rách lưa thưa như sợi xơ mướp.
rách như tổ đỉa
Mô tả tình trạng hỏng hóc, tả một vật bị rách nát, không còn nguyên vẹn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.