ra tấm ra món

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ra tấm ra món (Động từ)

Thể hiện rõ ràng bản chất hoặc giá trị của một vấn đề, tình huống nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy đã ra tấm ra món về tính cách của mình khi nói chuyện với bạn bè."
  • 2."Người đó luôn ra tấm ra món khi phát biểu ý kiến trong cuộc họp."
  • 3."Qua những hành động của anh ấy, mọi người đã ra tấm ra món về sự trung thực của anh."
2
Động từ

Nghĩa 2: ra tấm ra món (Động từ)

Tiết lộ thông tin mà trước đó bị giấu kín.

Ví dụ (3)
  • 1."Cuộc điều tra đã ra tấm ra món nhiều sự thật phức tạp."
  • 2."Khi hỏi kỹ, cuối cùng họ cũng ra tấm ra món được ý định của mình."
  • 3."Chúng tôi đã phải ra tấm ra món lý do tại sao lại tạm ngừng dự án."

Lưu ý khi sử dụng "ra tấm ra món"

Lưu ý về động từ

"ra tấm ra món" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "ra tấm ra món" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ra tấm ra món"

ra tấm ra món là động từ trong tiếng Việt. Thể hiện rõ ràng bản chất hoặc giá trị của một vấn đề, tình huống nào đó. Ví dụ: "Cô ấy đã ra tấm ra món về tính cách của mình khi nói chuyện với bạn bè."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này