ra điều

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ra điều (Động từ)

Có nghĩa là chỉ ra, thông báo hoặc làm rõ một vấn đề nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm qua, chị Lan đã ra điều cho cả nhóm biết về kế hoạch mới."
  • 2."Cô giáo ra điều rằng bài kiểm tra sẽ diễn ra vào thứ Sáu."
  • 3."Chúng ta cần ra điều cho các thành viên về những thay đổi trong quy định."
2
Danh từ

Nghĩa 2: ra điều (Danh từ)

Một lời nhắc nhở hoặc một sự chỉ dẫn để làm rõ một ý tưởng.

Ví dụ (3)
  • 1."Ra điều này rất quan trọng để mọi người hiểu đúng nội dung."
  • 2."Tôi cần bạn ra điều chi tiết hơn về vấn đề này."
  • 3."Mỗi lần họp, nhà quản lý thường đưa ra những ra điều giúp nhân viên làm việc hiệu quả hơn."

Lưu ý khi sử dụng "ra điều"

Lưu ý về động từ

"ra điều" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"ra điều" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ra điều" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ra điều"

ra điều là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Có nghĩa là chỉ ra, thông báo hoặc làm rõ một vấn đề nào đó. Ví dụ: "Hôm qua, chị Lan đã ra điều cho cả nhóm biết về kế hoạch mới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này