ra đầu ra đũa
Định nghĩa
Nghĩa 1: ra đầu ra đũa (Động từ)
Bắt đầu làm một việc gì đó, đặc biệt là khi có một kế hoạch hoặc mục tiêu rõ ràng.
- 1."Tôi đã ra đầu ra đũa cho dự án mới này từ tuần trước."
- 2."Họ quyết định ra đầu ra đũa cho công việc cải tạo ngôi nhà."
- 3."Chúng ta cần ra đầu ra đũa cho kế hoạch tổ chức sinh nhật cho mẹ."
Nghĩa 2: ra đầu ra đũa (Phó từ)
Chỉ hành động bắt đầu, thực hiện một việc gì đó cụ thể với quyết tâm.
- 1."Cô ấy ra đầu ra đũa cho lớp học này, nên rất nhanh chóng hoàn thành."
- 2."Các thành viên trong nhóm ra đầu ra đũa thực hiện các nhiệm vụ đã được phân công."
- 3."Mọi người ra đầu ra đũa làm việc ngay khi có kế hoạch rõ ràng."
Lưu ý khi sử dụng "ra đầu ra đũa"
Lưu ý về động từ
"ra đầu ra đũa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Đa nghĩa
Từ "ra đầu ra đũa" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "ra đầu ra đũa"
ra đầu ra đũa là động từ, phó từ trong tiếng Việt. Bắt đầu làm một việc gì đó, đặc biệt là khi có một kế hoạch hoặc mục tiêu rõ ràng. Ví dụ: "Tôi đã ra đầu ra đũa cho dự án mới này từ tuần trước."
Từ liên quan
ra tấm ra món
Thể hiện rõ ràng bản chất hoặc giá trị của một vấn đề, tình huống nào đó.
ra vẻ
Hành động thể hiện thái độ tự mãn, kiêu ngạo hoặc ra vẻ quan trọng.
ra điều
Có nghĩa là chỉ ra, thông báo hoặc làm rõ một vấn đề nào đó.
ra đời
Bắt đầu xuất hiện và hiện hữu trong thực tế.
ra-đa
Hệ thống thiết bị dùng để phát sóng và nhận tín hiệu điện tử, thường được sử dụng trong các lĩnh vực như hàng không, quân sự, và truyền thông.
ra-đi-an
Đơn vị đo lường góc trong hệ đơn vị quốc tế, tương đương với một phần tư của góc vuông.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.