ra ngôi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ra ngôi (Động từ)

Hành động nhổ những cây đã ươm và phát triển đến một mức độ nhất định để chuyển sang trồng ở nơi khác.

Ví dụ (2)
  • 1."Sau khi cây con đã lớn, chúng ta cần ra ngôi để trồng ở vườn."
  • 2."Tôi đã ra ngôi những chậu hoa cảnh để đưa chúng vào đất."

Lưu ý khi sử dụng "ra ngôi"

Lưu ý về động từ

"ra ngôi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ra ngôi"

ra ngôi là động từ trong tiếng Việt. Hành động nhổ những cây đã ươm và phát triển đến một mức độ nhất định để chuyển sang trồng ở nơi khác. Ví dụ: "Sau khi cây con đã lớn, chúng ta cần ra ngôi để trồng ở vườn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này