ra mặt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ra mặt (Động từ)

Biểu lộ rõ ràng, không cần phải che giấu hoặc dấu diếm bất kỳ điều gì.

Ví dụ (4)
  • 1."Ghét ra mặt."
  • 2."Mừng ra mặt."
  • 3."Ra mặt chống đối."
  • 4."Tôi thấy anh ấy vui ra mặt khi nghe tin tốt."

Lưu ý khi sử dụng "ra mặt"

Lưu ý về động từ

"ra mặt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ra mặt"

ra mặt là động từ trong tiếng Việt. Biểu lộ rõ ràng, không cần phải che giấu hoặc dấu diếm bất kỳ điều gì. Ví dụ: "Ghét ra mặt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này