ra mắt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ra mắt (Động từ)

Xuất hiện lần đầu trước một nhóm người, thường để giới thiệu bản thân hoặc sản phẩm.

Ví dụ (3)
  • 1."Số báo đầu tiên đã ra mắt bạn đọc."
  • 2."Ra mắt công chúng trong một sự kiện lớn."
  • 3."Họ đã ra mắt bộ phim mới tại rạp chiếu."

Lưu ý khi sử dụng "ra mắt"

Lưu ý về động từ

"ra mắt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ra mắt"

ra mắt là động từ trong tiếng Việt. Xuất hiện lần đầu trước một nhóm người, thường để giới thiệu bản thân hoặc sản phẩm. Ví dụ: "Số báo đầu tiên đã ra mắt bạn đọc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này