ra lò

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ra lò (Động từ)

Vừa mới được sản xuất hoặc hoàn thành.

Ví dụ (4)
  • 1."Gạch ra lò."
  • 2."Kiểm tra lô sản phẩm mới ra lò."
  • 3."Bánh mì vừa mới ra lò."
  • 4."Xe mới ra lò nhanh chóng thu hút ánh nhìn của mọi người."

Lưu ý khi sử dụng "ra lò"

Lưu ý về động từ

"ra lò" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ra lò"

ra lò là động từ trong tiếng Việt. Vừa mới được sản xuất hoặc hoàn thành. Ví dụ: "Gạch ra lò."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này