ra lệnh

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ra lệnh (Động từ)

Tạo ra một yêu cầu hay chỉ thị cho người khác thực hiện một hoạt động nhất định.

Ví dụ (3)
  • 1."Giám đốc vừa ra lệnh cho nhân viên chuẩn bị cuộc họp vào chiều nay."
  • 2."Anh ấy đã ra lệnh cho đội bóng phải tập luyện chăm chỉ hơn."
  • 3."Chúng tôi cần ra lệnh cho giao hàng nhanh chóng để không bị trễ hẹn."
2
Danh từ

Nghĩa 2: ra lệnh (Danh từ)

Sự chỉ thị hoặc yêu cầu được đưa ra cho người khác thực hiện.

Ví dụ (3)
  • 1."Lệnh này rất quan trọng và phải được thực hiện ngay."
  • 2."Chúng tôi nhận được ra lệnh từ cấp trên về việc tăng cường an ninh."
  • 3."Mọi người đều tuân thủ ra lệnh một cách nghiêm ngặt."

Lưu ý khi sử dụng "ra lệnh"

Lưu ý về động từ

"ra lệnh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"ra lệnh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ra lệnh" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ra lệnh"

ra lệnh là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Tạo ra một yêu cầu hay chỉ thị cho người khác thực hiện một hoạt động nhất định. Ví dụ: "Giám đốc vừa ra lệnh cho nhân viên chuẩn bị cuộc họp vào chiều nay."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này