ra hiệu
Định nghĩa
Nghĩa 1: ra hiệu (Động từ)
Làm dấu hiệu, thường bằng cử chỉ, để thông báo hoặc hướng dẫn ai đó.
- 1."Vẫy tay ra hiệu."
- 2."Nháy mắt ra hiệu bảo thôi."
- 3."Giơ tay ra hiệu để mọi người chú ý."
Lưu ý khi sử dụng "ra hiệu"
Lưu ý về động từ
"ra hiệu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "ra hiệu"
ra hiệu là động từ trong tiếng Việt. Làm dấu hiệu, thường bằng cử chỉ, để thông báo hoặc hướng dẫn ai đó. Ví dụ: "Vẫy tay ra hiệu."
Từ liên quan
ra công
Dùng để chỉ việc đem hết sức lực và nỗ lực ra làm việc gì đó.
ra dáng
Có hình thức, vẻ ngoài thu hút, ấn tượng. Thường dùng để miêu tả về cách ăn mặc, phong cách bên ngoài của một người.
ra gì
Hành động hoặc ngữ nghĩa để hỏi một điều gì đó chưa rõ ràng hoặc để yêu cầu giải thích.
ra hồn
Hành động trở về với linh hồn của người đã khuất, thường liên quan đến tôn giáo hoặc tín ngưỡng.
ra lò
Vừa mới được sản xuất hoặc hoàn thành.
ra lệnh
Tạo ra một yêu cầu hay chỉ thị cho người khác thực hiện một hoạt động nhất định.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.