ra hiệu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ra hiệu (Động từ)

Làm dấu hiệu, thường bằng cử chỉ, để thông báo hoặc hướng dẫn ai đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Vẫy tay ra hiệu."
  • 2."Nháy mắt ra hiệu bảo thôi."
  • 3."Giơ tay ra hiệu để mọi người chú ý."

Lưu ý khi sử dụng "ra hiệu"

Lưu ý về động từ

"ra hiệu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ra hiệu"

ra hiệu là động từ trong tiếng Việt. Làm dấu hiệu, thường bằng cử chỉ, để thông báo hoặc hướng dẫn ai đó. Ví dụ: "Vẫy tay ra hiệu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này