ra đời

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ra đời (Động từ)

Bắt đầu xuất hiện và hiện hữu trong thực tế.

Ví dụ (4)
  • 1."Một tổ chức mới ra đời."
  • 2."Cho ra đời một tác phẩm mới."
  • 3."Sản phẩm này ra đời nhằm đáp ứng nhu cầu thị trường."
  • 4."Phong trào văn học mới ra đời đã thu hút nhiều tác giả trẻ."

Lưu ý khi sử dụng "ra đời"

Lưu ý về động từ

"ra đời" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ra đời"

ra đời là động từ trong tiếng Việt. Bắt đầu xuất hiện và hiện hữu trong thực tế. Ví dụ: "Một tổ chức mới ra đời."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này