ra-đa

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ra-đa (Danh từ)

Hệ thống thiết bị dùng để phát sóng và nhận tín hiệu điện tử, thường được sử dụng trong các lĩnh vực như hàng không, quân sự, và truyền thông.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc ra-đa trên tàu giúp phát hiện và theo dõi các tàu thuyền khác trong khu vực."
  • 2."Các kỹ sư đang cải thiện độ chính xác của ra-đa để nâng cao khả năng kiểm soát không lưu."
  • 3."Ra-đa có thể giúp phát hiện mưa và bão trước khi chúng đến gần."
2
Động từ

Nghĩa 2: ra-đa (Động từ)

Hành động sử dụng ra-đa để quét và thu thập thông tin.

Ví dụ (3)
  • 1."Họ đã ra-đa toàn bộ khu vực để xác định vị trí các vật thể."
  • 2."Chúng tôi sẽ ra-đa bãi biển để tìm kiếm vật dụng bị thất lạc."
  • 3."Máy bay quân sự cần ra-đa thường xuyên để đảm bảo an toàn trong không phận."

Lưu ý khi sử dụng "ra-đa"

Lưu ý về động từ

"ra-đa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"ra-đa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ra-đa" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ra-đa"

ra-đa là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Hệ thống thiết bị dùng để phát sóng và nhận tín hiệu điện tử, thường được sử dụng trong các lĩnh vực như hàng không, quân sự, và truyền thông. Ví dụ: "Chiếc ra-đa trên tàu giúp phát hiện và theo dõi các tàu thuyền khác trong khu vực."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này