quyết định

Động từTính từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: quyết định (Động từ)

Là yếu tố chính gây ra những diễn biến của sự vật hoặc hiện tượng nào đó.

Ví dụ (2)
  • 1."Thời tiết là một trong những yếu tố quyết định năng suất cây trồng."
  • 2."Quyết định của ban lãnh đạo đã dẫn đến sự thay đổi quan trọng trong công ty."
2
Tính từ

Nghĩa 2: quyết định (Tính từ)

Có vai trò quan trọng nhất, mang ý nghĩa quyết định đối với tất cả những gì sẽ xảy ra sau đó.

Ví dụ (2)
  • 1."Giờ phút quyết định đã đến."
  • 2."Đây là một lựa chọn có ý nghĩa quyết định cho tương lai của chúng ta."
3
Danh từ

Nghĩa 3: quyết định (Danh từ)

Văn bản hành chính thể hiện quyết định của một cấp có thẩm quyền.

Ví dụ (2)
  • 1."Ký quyết định đình chỉ công tác."
  • 2."Ra quyết định thu hồi đất để xây dựng dự án."

Lưu ý khi sử dụng "quyết định"

Lưu ý về động từ

"quyết định" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"quyết định" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"quyết định" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "quyết định" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "quyết định"

quyết định là động từ, tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Là yếu tố chính gây ra những diễn biến của sự vật hoặc hiện tượng nào đó. Ví dụ: "Thời tiết là một trong những yếu tố quyết định năng suất cây trồng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này