quyết đoán

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: quyết đoán (Động từ)

Phán đoán một cách quả quyết, ít khi do dự.

Ví dụ (2)
  • 1."Quyết đoán rằng mọi việc sẽ tốt đẹp."
  • 2."Anh ấy quyết đoán trong việc lựa chọn hướng đi cho sự nghiệp của mình."
2
Tính từ

Nghĩa 2: quyết đoán (Tính từ)

Có khả năng đưa ra những quyết định nhanh chóng và dứt khoát, không e dè hay chần chừ.

Ví dụ (2)
  • 1."Tính quyết đoán của người lãnh đạo giúp nhóm đạt hiệu quả cao."
  • 2."Cô ấy rất quyết đoán khi giải quyết mọi vấn đề."

Lưu ý khi sử dụng "quyết đoán"

Lưu ý về động từ

"quyết đoán" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"quyết đoán" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "quyết đoán" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "quyết đoán"

quyết đoán là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Phán đoán một cách quả quyết, ít khi do dự. Ví dụ: "Quyết đoán rằng mọi việc sẽ tốt đẹp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này