quyết đấu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: quyết đấu (Động từ)

Hành động giao đấu với mục đích giành chiến thắng.

Ví dụ (2)
  • 1."Trận quyết đấu diễn ra rất căng thẳng."
  • 2."Hai đội đã quyết đấu để tranh chức vô địch."

Lưu ý khi sử dụng "quyết đấu"

Lưu ý về động từ

"quyết đấu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "quyết đấu"

quyết đấu là động từ trong tiếng Việt. Hành động giao đấu với mục đích giành chiến thắng. Ví dụ: "Trận quyết đấu diễn ra rất căng thẳng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này