quyết chí

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: quyết chí (Động từ)

Có ý chí và quyết tâm thực hiện một việc gì đó bằng mọi giá.

Ví dụ (3)
  • 1."Quyết chí học hành, tôi đã dành tất cả thời gian cho việc ôn luyện."
  • 2."Họ quyết chí hoàn thành dự án trước thời hạn."
  • 3.""Làm trai quyết chí lập thân, Rồi ra gặp hội phong vân kịp người.""

Lưu ý khi sử dụng "quyết chí"

Lưu ý về động từ

"quyết chí" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "quyết chí"

quyết chí là động từ trong tiếng Việt. Có ý chí và quyết tâm thực hiện một việc gì đó bằng mọi giá. Ví dụ: "Quyết chí học hành, tôi đã dành tất cả thời gian cho việc ôn luyện."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này