quyết nghị

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: quyết nghị (Động từ)

(tập thể) đưa ra quyết định sau khi đã thảo luận, bàn bạc về một vấn đề thường quan trọng.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhất trí quyết nghị."
  • 2."Bàn bạc kỹ mới đi đến quyết nghị."
  • 3."Hội nghị đã quyết nghị về kế hoạch phát triển năm tới."
2
Danh từ

Nghĩa 2: quyết nghị (Danh từ)

(Ít dùng) tương tự như nghị quyết.

Ví dụ (3)
  • 1."Nghị quyết."
  • 2."Ra quyết nghị."
  • 3."Các thành viên đã thông qua quyết nghị trong cuộc họp."

Lưu ý khi sử dụng "quyết nghị"

Lưu ý về động từ

"quyết nghị" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"quyết nghị" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "quyết nghị" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "quyết nghị"

quyết nghị là động từ, danh từ trong tiếng Việt. (tập thể) đưa ra quyết định sau khi đã thảo luận, bàn bạc về một vấn đề thường quan trọng. Ví dụ: "Nhất trí quyết nghị."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này