quyến luyến

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: quyến luyến (Động từ)

Biểu thị cảm xúc gắn bó và không muốn rời xa ai đó hoặc cái gì đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Quyến luyến vợ con."
  • 2."Chia tay quyến luyến."
  • 3."Tôi cảm thấy quyến luyến với quê hương khi xa nhà."
  • 4."Những ký ức tuổi thơ luôn làm tôi quyến luyến."

Lưu ý khi sử dụng "quyến luyến"

Lưu ý về động từ

"quyến luyến" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "quyến luyến"

quyến luyến là động từ trong tiếng Việt. Biểu thị cảm xúc gắn bó và không muốn rời xa ai đó hoặc cái gì đó. Ví dụ: "Quyến luyến vợ con."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này