quyến

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: quyến (Danh từ)

Lụa rất mỏng và mịn, thường được sử dụng trong quá khứ.

Ví dụ (2)
  • 1."Chiếc áo được may từ quyến mang lại cảm giác nhẹ nhàng và thoải mái."
  • 2."Quyến là một loại vải quý hiếm, thường thấy trong các bộ trang phục truyền thống."
2
Động từ

Nghĩa 2: quyến (Động từ)

Tình cảm gắn bó, không muốn rời xa.

Ví dụ (3)
  • 1.""Gió vào ve vuốt má đào, Má đào quyến gió, lối nào gió ra?""
  • 2."Tình yêu giữa họ quyến luyến đến nỗi không ai muốn xa cách."
  • 3."Những kỷ niệm trong quá khứ khiến tôi luôn quyến luyến nơi này."

Lưu ý khi sử dụng "quyến"

Lưu ý về động từ

"quyến" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"quyến" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "quyến" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "quyến"

quyến là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Lụa rất mỏng và mịn, thường được sử dụng trong quá khứ. Ví dụ: "Chiếc áo được may từ quyến mang lại cảm giác nhẹ nhàng và thoải mái."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này