quyến rũ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: quyến rũ (Động từ)

Làm cho người khác say mê và muốn theo đuổi.

Ví dụ (4)
  • 1."Bị sắc đẹp quyến rũ."
  • 2."Giọng hát quyến rũ người nghe."
  • 3."Cô ấy có nụ cười quyến rũ khiến ai cũng đều chú ý."
  • 4."Những câu chuyện thú vị của anh ta luôn quyến rũ mọi người."

Lưu ý khi sử dụng "quyến rũ"

Lưu ý về động từ

"quyến rũ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "quyến rũ"

quyến rũ là động từ trong tiếng Việt. Làm cho người khác say mê và muốn theo đuổi. Ví dụ: "Bị sắc đẹp quyến rũ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này