quyên góp

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: quyên góp (Động từ)

Hành động quyên hoặc góp tiền, của cải để hỗ trợ các hoạt động từ thiện hoặc nghĩa vụ xã hội.

Ví dụ (3)
  • 1."Quyên góp tiền để ủng hộ nạn nhân chất độc màu da cam."
  • 2."Chúng tôi sẽ tổ chức quyên góp sách vở cho trẻ em nghèo."
  • 3."Cá nhân và tổ chức cần tích cực tham gia quyên góp để giúp đỡ cộng đồng."

Lưu ý khi sử dụng "quyên góp"

Lưu ý về động từ

"quyên góp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "quyên góp"

quyên góp là động từ trong tiếng Việt. Hành động quyên hoặc góp tiền, của cải để hỗ trợ các hoạt động từ thiện hoặc nghĩa vụ xã hội. Ví dụ: "Quyên góp tiền để ủng hộ nạn nhân chất độc màu da cam."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này