quyên

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: quyên (Danh từ)

(Từ cũ, Văn chương) Đỗ quyên, một loại chim thường liên quan đến mùa hè.

Ví dụ (2)
  • 1.""Dưới trăng quyên đã gọi hè, Đầu tường lửa lựu lập loè đâm bông.""
  • 2."Chim quyên hót vang giữa rừng xanh vào mỗi buổi sớm."
2
Động từ

Nghĩa 2: quyên (Động từ)

Hành động kêu gọi hoặc vận động người khác đóng góp tiền hoặc tài sản cho những hoạt động ý nghĩa, có lợi cho xã hội.

Ví dụ (2)
  • 1."Quyên tiền ủng hộ đồng bào bị bão lụt."
  • 2."Chúng tôi sẽ quyên góp sách vở cho trẻ em vùng khó khăn."

Lưu ý khi sử dụng "quyên"

Lưu ý về động từ

"quyên" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"quyên" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "quyên" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "quyên"

quyên là danh từ, động từ trong tiếng Việt. (Từ cũ, Văn chương) Đỗ quyên, một loại chim thường liên quan đến mùa hè. Ví dụ: ""Dưới trăng quyên đã gọi hè, Đầu tường lửa lựu lập loè đâm bông.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này