quy đổi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: quy đổi (Động từ)

Chuyển đổi sang một hệ đơn vị khác.

Ví dụ (4)
  • 1."Tính hệ số quy đổi."
  • 2."Quy đổi thời gian công tác."
  • 3."Quy đổi từ đồng yen Nhật sang đồng Việt Nam."
  • 4."Anh ấy cần quy đổi các thông số kỹ thuật thành định dạng tiêu chuẩn."

Lưu ý khi sử dụng "quy đổi"

Lưu ý về động từ

"quy đổi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "quy đổi"

quy đổi là động từ trong tiếng Việt. Chuyển đổi sang một hệ đơn vị khác. Ví dụ: "Tính hệ số quy đổi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này